Phạm Văn Thục

Quê quánCao Ngọc- Ngọc Lạc-
Ngày hy sinh 28/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083082]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thục, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/11/1971, Quê quán=Cao Ngọc- Ngọc Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27506 (số thứ tự 1083082).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bùi sinh 1949 · Vũ Đông- Kiến Xương-
  2. Đặng Văn Hoành Mỹ Thành- Cai Lậy-
  3. Đỗ Thanh Xuân Phùng Hưng- Khoái Châu-
  4. Đỗ Văn Hiền sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  5. Dương Nghĩa Chiến Xuân Phương- Phú Xuân-
  6. Lăng Văn Khâm sinh 1951 · Bách Một- Thường Xuân-
  7. Lăng Văn Khâm sinh 1951 · Bách Mật- Thường Xuân-
  8. Lăng Văn Khâm sinh 1951 · Bách Mộc- Thường Xuân-
  9. Lê Văn Teo Minh Đức- Ninh Giang-
  10. Lê Văn Tẹo Kinh Đức- Kinh Giang-
  11. Lê Văn Tẹo Ninh Đức- Ninh Giang-
  12. Lê Văn Thỏa Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  13. Lê Văn Thỏa Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  14. Lê Văn Thỏa Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  15. Nguyễn Quang Trung Thanh Hà- Thanh Chương-
  16. Nguyễn Quang Trung Thanh Hà- Thanh Chương-
  17. Nguyễn Quốc Việt Triệu Thành- Triệu Sơn-
  18. Nguyễn Quốc Việt Triệu Thành- Triệu Sơn-
  19. Nguyễn Tiến Tá Chi Lăng- Trương Mỹ-
  20. Nguyễn Tiến Tá Chi Dàng- Chương Mỹ-
  21. Nguyễn Tiến Tà Chi Lăng- Chương Mỹ-
  22. Nguyễn Văn Mai Bích Sơn- Việt Yên-
  23. Nguyễn Văn Mai Bích Sơn- Việt Yên-
  24. Nguyễn Văn Nền Minh Đức- Phổ Yên-
  25. Nguyễn Văn Nền Minh Đức- Phổ Yên-
  26. Nguyễn Văn Sự sinh 1951 · Nghĩa Khê- Tiến Sơn-
  27. Nguyễn Văn Sự sinh 1951 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn-
  28. Phạm Công Chí Vân An- Ngọc Lặc-
  29. Phạm Công Chí Vân An- Ngọc Lạc-
  30. Phạm Văn Thao sinh 1950 · Kim Long- Cẩm Hương-
  31. Phạm Văn Thoai Tự Tân- Vũ Thư-
  32. Phạm Văn Thoại Tự Tân- Vũ Thư-
  33. Phạm Văn Thục Cao Ngọc- Ngọc Lặc-