Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 268/379

  1. Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Hội- Quận 3- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 24/7/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 10/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mỹ- Yên Mô- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mỹ- Yên Mô- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hung- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cần Đước- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Các Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thiềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Sơn Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Phong- Hương Khê- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Phong- Hương Khê- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/11/1962 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/11/1962 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Kim Anh- Hy sinh: 22/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- gai loc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu