Phạm Văn Thi

Năm sinh1950
Quê quánTam Hương- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 21/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083004]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/3/1969, Quê quán=Tam Hương- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27428 (số thứ tự 1083004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 21/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Khánh sinh 1950 · Đằng Lâm- An Hải-
  2. Đỗ Khắc Thức sinh 1938 · Định Tường- Yên Định-
  3. Đỗ Văn Lương sinh 1938 · Tú Minh- Cẩm Giàng-
  4. Hoàng Văn Vạc sinh 1947 · Liên Minh- Vụ Bản-
  5. Hoàng Văn Vạc sinh 1947 · Liên Minh- Vụ Bản-
  6. Lê Đình Cung sinh 1941 · Quốc Tuấn- Nam Sách-
  7. Lê Văn Thiết sinh 1948 · Thọ Tiến- Triệu Sơn-
  8. Mai Trọng Thảo sinh 1941 · Liên Lộc- Hậu Lộc-
  9. Nguyễn Đình Bình sinh 1943 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa-
  10. Nguyễn Đình Bình Ngọc Sơn- Hiệp Hòa-
  11. Nguyễn Duy Lâm sinh 1943 · Thanh An- Thanh Hà-
  12. Nguyễn Duy Lân sinh 1943 · Thanh An- Thanh Hà-
  13. Nguyễn Minh Châu Tân Trung- Mỏ Cày-
  14. Nguyễn Minh Dụ sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu-
  15. Nguyễn Ninh Dụ sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu-
  16. Nguyễn Ninh Dụ sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu-
  17. Nguyễn Thanh Hương sinh 1940 · Trung An- Củ Chi-
  18. Nguyễn Thanh Quang sinh 1946 · Hải Anh- Hải Hậu-
  19. Nguyễn Thanh Quang sinh 1946 · Hải Anh- Hải Hậu-
  20. Nguyễn Văn Giàu sinh 1950 · Quang Lịch- Kiến Xương-
  21. Nguyễn Văn Hàm sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  22. Nguyễn Văn Hàn sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  23. Nguyễn Xuân Súng Cộng Hòa- Nam Sách-
  24. Nguyễn Xuân Sùng sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách-
  25. Nông Văn Bình sinh 1949 · Nhân Hà- Quế Võ-
  26. Phạm Đức Bình sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà-
  27. Phạm Đức Bình Thanh Bình- Thanh Hà-
  28. Phạm Ngọc Hựu sinh 1941 · Thái Dương- Thái Ninh-
  29. Phạm Văn Cưu sinh 1938 · Hồng Hưng- Gia Lộc-
  30. Phạm Văn Cưu Hồng Hưng- Gia Lộc-
  31. Phạm Văn Định sinh 1947 · Đoàn Kết- Duy Tân-
  32. Phạm Văn Định sinh 1947 · Đoàn Kết- Duy Tân-
  33. Quang Duy sinh 1944 · Trấn Cương- Quỳ Hợp-