Phạm Văn Thoảng
| Năm sinh | 1933 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Thắng- Nam Ninh- |
| Ngày hy sinh | 13/8/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1083055]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thoảng, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=13/8/1969, Quê quán=Nam Thắng- Nam Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27479 (số thứ tự 1083055).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thoảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Thoảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 13/8/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Như Ý sinh 1947 · Phú Lương- Thanh Oai-
- Đỗ Công Hóp (Hợp) sinh 1942 · Yên Lợi- Ý Yên-
- Lê Khắc Thuấn sinh 1946 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa-
- Lê Thanh Liên sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu-
- Lê Thanh Liên sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu-
- Lê Trọng Hinh sinh 1933 · Yên Thọ- Yên Định-
- Lê Văn Hữu sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường-
- Lê Văn Hữu sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường-
- Lê Văn Hữu sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường-
- Mai Văn Thăng sinh 1942 · Hợp Đức- Thanh Hà-
- Mai Văn Thảng sinh 1942 · Hiệp Đức- Thanh Hà-
- Ngô Minh Ngọc sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên-
- Ngô Minh Ngọc sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên-
- Ngô Minh Ngọc sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Yên-
- Ngô Triệu Long Châu Sơn- Kim Bảng-
- Ngô Triệu Long sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bảng-
- Ngô Triệu Long sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bản-
- Nguyễn Công Bao sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Công Bao sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Đình Phượng sinh 1939 · Tiên Phương- Chương Mỹ-
- Nguyễn Đức Thăm sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Ngọc Tuấn Việt Hưng- Đông Anh-
- Nguyễn Ngọc Tuấn sinh 1937 · Việt Hưng- Gia Lâm-
- Nguyễn Ngọc Tuất sinh 1944 · Trịnh Xá- Bình Lục-
- Nguyễn Thiện Cát sinh 1950 · Xuân Dục- Thanh Ba-
- Nguyễn Trần Dương Đồng Nguyên- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Định sinh 1935 · Lương Điền- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Hoa sinh 1950 · Định Hải- Yên Định-
- Nguyễn Văn Tề sinh 1950 · Việt Hùng- Vũ Thư-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Yên Phương- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Yên Phương- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Yên Phương- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Yên Phương- Ý Yên-
- Nguyễn Xuân Bình sinh 1948 · Xuân Trường- Thọ Xuân-
- Phạm Đình Duyệt sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn-
- Phạm Đình Duyệt sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn-
- Phạm Đình Duyệt sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn-
- Phạm Đình Duyệt sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn-
- Phạm Quang Chiến sinh 1950 · Minh Khai- Thư Trì-
- Phạm Thanh Hải sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp-
- Phạm Thanh Hải sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp-
- Phạm Văn Dự sinh 1933 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa-
- Phạm Văn Hang sinh 1934 · Minh Hòa- Kinh Môn-
- Phạm Văn Hang sinh 1934 · Minh Hòa- Kinh Môn-
- Phạm Văn Hang sinh 1934 · Ninh Hòa- Kinh Môn-
- Phạm Văn Lý sinh 1949 · Thống Nhất- Thường Tín-
- Phạm Văn Lý sinh 1949 · Thống Nhất- Thường Tín-
- Phạm Văn Thoảng sinh 1933 · Nam Thắng- Nam Ninh-
- Phạm Văn Thoảng sinh 1933 · Nam Thắng- Nam Ninh-
- Phạm Văn Thoảng sinh 1933 · Nam Thắng- Nam Ninh-
- Phan Thanh Hải Châu Quang- Quỳ Hợp-
- Phan Thanh Hủi sinh 1948 · Châu Quang- Quỳ Hợp-