Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 227/379

  1. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Động- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Động- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chương Thiên- Hóa Cựu- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Đàn- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 9- Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thịnh- Nam Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cần Đước- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Đông- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cự Khê- Thanh Oai- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu