Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 226/379

  1. Phạm Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1964 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chạy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chép Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tú Sơn- Kiến Thủy- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu