Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 225/379
- Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu vực nhuộm- - Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Vật Nhuộm- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 16/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phượng- Đông Hưng- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thuận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 30/12/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thuận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 30/12/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh An- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 18/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quả Lựu- Long Mỹ- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bưởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bưởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hỏa- Kim Bình- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Buổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ứng Hòe- Ninh Giang- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn By Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Nin- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cầng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Ninh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Đức- Quảng Xương- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Đức- Quảng Xương- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu