Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 224/379

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tán Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tán Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Tân Lộc- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kim Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Bề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Bến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 18/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Bến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Trà- Tiền Hải- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Bẽo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Gò Vấp- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Béo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Gò Vấp- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Bét Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu Bắc- Đồng Hới- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/4/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/4/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu