Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 223/379
- Phạm Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Giát- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phù Lỗ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 25 khu 2- - Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Tân Bình- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Sen Chiểu- Phúc Thọ- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Bến Thủ- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thạnh- Gò Công- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Thành- Châu Thành- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thành- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sỹ Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trại B- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trại B- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trưng Rưng- Hòa An- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Âm An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu