Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 222/379

  1. Phạm Tuấn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Tuấn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đoàn Lạc- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tuấn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 21 khu phố Nhà Thờ- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tuấn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tuấn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tuấn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Thị trấn Hữu Lũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Tùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hữu Lũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Vai Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 33 phố 344- - Hy sinh: 22/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Quý Tây- Đức Huệ- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạng- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Cầu Giát- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Giát- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 phố 30 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 phố 30 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu