Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 221/379

  1. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Trung Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hùng- Nam Ninh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Trung Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Trung Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trung Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thọ- Nghi Lôc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Trung Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bình- Quảng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đàn- Kiến Xương- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đàn- Kiến Xương- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trung Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Kha- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trung Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Kha- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/2/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thụy Liễu- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thúy Hiển- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đông- Hưng Yên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tư Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Tứ Thẳm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 30/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tư Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Tự Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Lễ- Kiến Xương- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Tuấn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu