Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 220/379

  1. Phạm Trọng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Trọng Mác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Diệu- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trọng Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Trọng Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hùng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Trọng Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Thành- Thái Thụy- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Trong Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trọng Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Bồi- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trọng Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Hòa- Cẩm Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Trúc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Lô- Tiền Hải- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trung Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thượng Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Trung Dũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trung Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Trung Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Trung Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Trung Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mể Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Trì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trung Nến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Trung Nến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Trung Nến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giáo Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu