Phạm Văn Cát

Năm sinh1955
Quê quánĐông Lỗ- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 27/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081746]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Cát, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27/8/1974, Quê quán=Đông Lỗ- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26170 (số thứ tự 1081746).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Dũng sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An-
  2. Đào Phú Thiết (Thiếc) sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An-
  3. Đào Văn Tấn sinh 1952 · Vượng Lộc- Can Lộc-
  4. Hà Văn Hạnh sinh 1950 · Tân Phúc- Lang Chánh-
  5. Lại Tiến Quyết sinh 1955 · Liên Thuận- Thanh Liêm-
  6. Ngô Văn Hồng sinh 1955 · Lê Thiện- An Hải-
  7. Ngô Văn Hồng sinh 1955 · Lê Thiện- An Hải-
  8. Ngô Văn Hồng Lê Thiên- An Hải-
  9. Nguyễn Bá Lợi sinh 1953 · Phố Bạch Hạc- Việt Trì-
  10. Nguyễn Hồng Nguyên sinh 1951 · Thọ Xương- Thọ Xuân-
  11. Nguyễn Văn Thanh Dương Hà- Gia Lâm-
  12. Nguyễn Văn Thanh sinh 1954 · 334 Bà Triệu- -
  13. Nguyễn Văn Thanh sinh 1954 · 334 Bà Triệu- -
  14. Nguyễn Viết Lịch sinh 1952 · Đức Yên- Đức Thọ-
  15. Nguyễn Viết Lịch sinh 1952 · Đức Viên- Đức Thọ-
  16. Phạm Văn Cát sinh 1955 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa-
  17. Thái Đăng Hùng sinh 1955 · Thanh Hà- Thanh Liêm-