Phạm Văn Chiến
| Quê quán | Xuân Tân- Xuân Thủy- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 13/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081780]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/10/1971, Quê quán=Xuân Tân- Xuân Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26204 (số thứ tự 1081780).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 13/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thủ Tân Phong- Ninh Giang-
- Đào Hồng Quảng sinh 1951 · Đồng Du- Bình Lục-
- Đinh Minh Thời sinh 1952 · Hưng Thủy- Lệ Thủy-
- Đinh Văn Đoán sinh 1942 · Ninh Giang- Gia Khánh-
- Lê Văn Thành Thôn Bầu - Kim Chung- Đông Anh-
- Mai Văn Bình Trực Tân- Nam Ninh-
- Mai Văn Bình Trực Tân- Nam Ninh-
- Ngô Văn Inh sinh 1946 · Đông Lân- Tiền Hải-
- Nguyễn Đăng Dương Nam Tân- Nam Ninh-
- Nguyễn Đăng Dương Nam Tân- Nam Ninh-
- Nguyễn Mai Xếp sinh 1945 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy-
- Nguyễn Mạnh Hồng Xuân An- Nghi Xuân-
- Nguyễn Trọng Hồng Hiệp Hòa- Kim Môn-
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1949 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia-
- Nguyễn Văn Ty sinh 1943 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
- Phạm Văn Chiến sinh 1952 · Xuân Đàn- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Hải Hoàng Diệu- Gia Lộc-