Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 197/379
- Phạm Mạnh Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Tiến- Mỹ Phước- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tam Hà- Vụ Bản- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Mắt Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Chung- Nam Đàn- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thúy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Điệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Việt- Đông Hưng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hố Lương- Pray Veng- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Hưng Hà- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu