Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 198/379

  1. Phạm Minh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Xuân- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hóa- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Minh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nga Vinh- Nga Sơn- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Minh Khẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Thạnh Mỹ- Thủ Đức- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Quang- Hương Sơn- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Quang- Hương Sơn- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Quang- Hương Sơn- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phúc- Minh Giang- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phú- Ninh Giang- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Minh Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Biên- An Biên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Minh Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bồng Hải- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Minh Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hạp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước An- Long Thành- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Thạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu