Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 199/379

  1. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Minh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phong Thạnh- Tuyên Nhơn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Phụ- Hồng Thái- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổng cục đường sắt- - Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Mỹ Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lệ- Cần Đước- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Nam Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Nam Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọ Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Vinh- Bình Đại- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Âu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Ngũ Lão- - Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ngũ- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Bán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Báu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cầu Ngang- Hy sinh: 25/7/1964 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cái Ngang- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lạc- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lạc- Xuân Trường- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu