Phạm Ngô Quyền

Quê quánXuân Đám- Cát Bà-
Ngày hy sinh 20/6/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080940]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngô Quyền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/6/1971, Quê quán=Xuân Đám- Cát Bà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25364 (số thứ tự 1080940).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngô Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngô Quyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 20/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Xuân Hương sinh 1949 · Yên Minh- Phú Lương-
  2. Nguyễn Kim Tuyền sinh 1950 · Vân Trường- Kiến Xương-
  3. Phạm Đăng Quý sinh 1950 · Quang Phúc- Thọ Xuân-
  4. Phạm Ngô Quyền sinh 1951 · Xuân Đám- Cát Bà-
  5. Phạm Văn Hân sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi-
  6. Phạm Văn Hân sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi-