Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 196/379

  1. Phạm Kiến Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Kim Chá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Kim Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Kim Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hùng- Vũ Thư- Hy sinh: 11/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Kim Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Kim Qui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bắc Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Kim Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Lãng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Liên Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khúc Loan- Thụy Anh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Liền Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khúc Loan- Thụy Anh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Lìm Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Thụy Anh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Long Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Lý Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Lý Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quí- Tiền Hải- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Mai Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Manh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đường Lâm- Ba Vì- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu