Phạm Mạnh Hiệp

Quê quánTrì Chính- Kim Sơn-
Ngày hy sinh 12/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080856]: Lietsi {Họ tên=Phạm Mạnh Hiệp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Trì Chính- Kim Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25280 (số thứ tự 1080856).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Mạnh Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Mạnh Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Độ Trọng Thử Đông Kinh- Khoái Châu-
  2. Đỗ Trung Minh Liên Khê- Khoái Châu-
  3. Nguyễn Sĩ Cường Hòa Tiến- Yên Phong-
  4. Nguyễn Sĩ Cường Hòa Tiến- Yên Phong-
  5. Nguyễn Sỹ Cương sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong-
  6. Nguyễn Vĩ Cường sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong-
  7. Nguyễn Xuân Diệu sinh 1949 · An Ninh- Quảng Ninh-
  8. Nguyễn Xuân Diệu sinh 1949 · An Ninh- Quảng Ninh-
  9. Nguyễn Xuân Độ sinh 1947 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
  10. Phạm Mạnh Hiệp sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn-
  11. Phạm Mạnh Hiệp sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn-
  12. Phạm Mạnh Hiệp Trì Chính- Kim Sơn-