Nguyễn Sỹ Cương
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hòa Tiến- Yên Phong- |
| Ngày hy sinh | 12/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1070943]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sỹ Cương, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Hòa Tiến- Yên Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15367 (số thứ tự 1070943).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Sỹ Cương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Độ Trọng Thử Đông Kinh- Khoái Châu-
- Đỗ Trung Minh Liên Khê- Khoái Châu-
- Nguyễn Sĩ Cường Hòa Tiến- Yên Phong-
- Nguyễn Sĩ Cường Hòa Tiến- Yên Phong-
- Nguyễn Vĩ Cường sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong-
- Nguyễn Xuân Diệu sinh 1949 · An Ninh- Quảng Ninh-
- Nguyễn Xuân Diệu sinh 1949 · An Ninh- Quảng Ninh-
- Nguyễn Xuân Độ sinh 1947 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
- Phạm Mạnh Hiệp sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn-
- Phạm Mạnh Hiệp sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn-
- Phạm Mạnh Hiệp Trì Chính- Kim Sơn-
- Phạm Mạnh Hiệp Trì Chính- Kim Sơn-