Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 195/379

  1. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Khắc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Thượng- Thái Thụy- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Khắc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Khắc Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Khắc Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Khắc Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Yên Định- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khắc Tẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 24/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Khắc Tẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 24/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Khắc Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Khắc Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Khắc Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Khắc Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Phong- Vũ Thư- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Khắc Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khắc Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Sơn- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Khai Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Khánh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu