Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 194/379

  1. Phạm Huy Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Phụ- Diễn Châu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Huy Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thành- Thanh Ba- Hy sinh: 2/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Huy Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trần Việt- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Huy Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Huy Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Trị- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Khả Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Khá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Yên Việt- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Khá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 1/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khắc Bạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Khắc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Khắc Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Khắc Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Tiên- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu