Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 176/379
- Phạm Bá Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Thường Tín- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Phù Lưu- Can Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 65- Phan Bội Châu- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 65 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Xăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Bình Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Tân- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bình Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Chiên- An Thụy- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Cao Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Cao Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Cao Khuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trực Hải- Trực Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu