Phạm Bá Tài

Năm sinh1950
Quê quánThượng Hiền- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 30/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080248]: Lietsi {Họ tên=Phạm Bá Tài, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/10/1972, Quê quán=Thượng Hiền- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24672 (số thứ tự 1080248).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Bá Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Bá Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Quẩy sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống-
  2. Lê Đình Đức sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
  3. Lê Trung Bốn sinh 1954 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn-
  4. Lê Trung Bốn sinh 1950 · Xóm Trung- Thi trấn Sầm Sơn-
  5. Lê Văn Hoan sinh 1949 · Quang Khê- Triệu Sơn-
  6. Lưu Văn Đình Cảnh Thụy- Yên Dũng-
  7. Lưu Văn Định Cảnh Thụy- Yên Dũng-
  8. Mai Văn Mậu sinh 1936 · Liên Lộc- Hậu Lộc-
  9. Nguyễn Quang Trung sinh 1950 · An Thủy- Lệ Thủy-