Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 177/379

  1. Phạm Cao Khuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trực Hải- Trực Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Cao Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Chí Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Chí Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Chí Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Chí Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duy Tiên- Yên Dũng- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Chí Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Chí Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Chí Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Chí Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Chiến Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạc- Mười Cứ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Chính Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Chu Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Chung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Công Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Công Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lặc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Công Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Công Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Khánh- Xem đầy đủ →
  19. Phạm Công Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Khánh- Xem đầy đủ →
  20. Phạm Công Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Thiết- Bá Thước- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Công Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Công Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Long Đất- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Công Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 50 ngõ 50 Hàng Gà- - Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Công Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu