Phạm Chính Thủy

Quê quánLiên Khê- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 27/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080278]: Lietsi {Họ tên=Phạm Chính Thủy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/3/1968, Quê quán=Liên Khê- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24702 (số thứ tự 1080278).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Chính Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Chính Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thi Hà Dương Liên Hà- Đông Anh-
  2. Dương Văn Tương sinh 1942 · Thành Hùng- Thạch Thành-
  3. Lê Văn Chương 236- Phố Huế-
  4. Lương Xuân Khánh Khánh Hòa- Vĩnh Châu-
  5. Mai Xuân Dinh sinh 1935 · Nga Thanh- Nga Sơn-
  6. Nguyễn Đình Bỏng Trần Phú- Bắc Giang-
  7. Nguyễn Đình Bỏng Trần Phú- Bắc Giang-
  8. Nguyễn Đình Bung sinh 1946 · Trần Phú- Bắc Giang-
  9. Nguyễn Thế Giới sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải-
  10. Nguyễn Thế Giới sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải-
  11. Nguyễn Văn Lơi Bình Đà- Cần Giuộc-
  12. Nguyễn Văn Nhanh sinh 1942 · Bình Giã- Củ Chi-
  13. Nguyễn Văn Nhanh sinh 1942 · Bình Giã- Củ Chi-
  14. Nguyễn Văn Thanh An Hiệp- Ba Tri-
  15. Phan Thanh Thủy sinh 1949 · Liên Khê- Khoái Châu-
  16. Quách Hồng Loan sinh 1937 · Phong Châu- Tiên Hưng-