Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 175/379

  1. Phạm Anh Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thanh- Nam Đàn- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Anh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Anh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Anh Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà 54 phố Trung Quốc- - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Anh Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 54 phố Trung Quốc- - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Bá Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Chương- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Bá Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bích- Thanh Chương- Hy sinh: 21/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Bá Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng An- Bình Lục- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Bá Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lã- Bình Lục- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Bá Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 15/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Bà Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 15/3/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Bá Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Đồng- Đức Thọ- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Bá Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch Đồng- Thanh Thủy- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Chương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Bá Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phúc- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Bá Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Bá Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Bá Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Bá Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Bá Lác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thổ Khôi - Cự Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Bá Lác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cự Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Bá Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xá- Kiến Thụy- Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Bá Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Xá- Kiến Thụy- Hy sinh: 4/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Bá Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bình Anh- Kiến Xương- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu