Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 174/379
- Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà Máy Giấy Hoàng Văn Thu-Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khuê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoài- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Kỳ- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dương Sen- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Lộc- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Độc Lập- Hưng- Hà- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Miện- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Lãng- Vũ Thưm Thái Bình Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dũng Tiễn- Vĩnh Hảo- Hải Phòng Hy sinh: 12/8/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Tiến Phạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kiêu Kỵ- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Đình- Kim Anh- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đồng Bá Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Phạm Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Nổ- Đông Anh- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguy Pham Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hậu Thành- yên Thành- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Pham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đại Xuyên- Quế Võ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ân Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu