Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 164/379

  1. Phạm Văn Kiểm (Kiêm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Liên- Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình (93-22)02 09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nòng (Nông) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 14/04/1972 (09-01)03 mộ 15 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1972 (17.750-17.750) Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bình- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình (33-78)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bờm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1970 (33-25)04 1/25000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Tiến- Kim Mỹ- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1966 Làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đăng Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · số 32 Phạm Hồng Thái- thị xã Ninh Bình Hy sinh: 10/5/1968 Bệnh xá E, A12- K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 8- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/11/1972 NT bệnh xá E Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Nền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phong- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/03/1973 (02650-94150) Chư Mon Day Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Thanh- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/04/1970 (87-42)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 39 (93)- phố Quang Trung- thị xã Hà Tây- Hà Tây Hy sinh: 8/10/1973 (87-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NT D1 mộ 11 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quốc Lệnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Khẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Xá- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1970 (05-67)04 Đắc Mót Lốp mộ 13 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Lâm- Tản Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 6/6/1972 00100.10/50 mộ 2, 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phạm Công Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hướng Dương- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 99850.10250 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây (82-13)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Nhi Viên- Sơn Ngoại- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây Hy sinh: 24/08/1972 (29-06)02 mô14 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1972 (99-11)09 Prê Breng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tòng Bạt- Thái Bạt- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1972 (27-05)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Trường- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1972 00120.06210, mộ 1, hàng 1 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Buôn Tăng Dú Xem đầy đủ →
  24. Phạm Viết Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phong Chiều- Nam Chiều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/06/1972 (90-83)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Mừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Phúc- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây (09-66)02 Làng Tiếp Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hậu Xá- Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1974 18.11.08, mộ 10 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 (31-08)03 TL 25% Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 2 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Mạnh Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhan Lầu- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng (95-16)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Phạm Huy Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Huy- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 (91-13)03 Plây Breng mộ 7 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu