Phạm Văn Kiêm

Năm sinh1947
Quê quánYên Trường- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/6/1972
Nơi hy sinhĐồi Chư Cô Tông
Vị trí mộ 00120.06210, mộ 1, hàng 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049997]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kiêm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26454, Quê quán=Yên Trường- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Chư Cô Tông, Vị trí mộ=00120.06210, mộ 1, hàng 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30420 (số thứ tự 1049997).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đường sinh 1947 · Thôn Sà- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Vương Văn Khảng sinh 1951 · Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Ngô Tài Nghiệp sinh 1945 · Cái Tài Mỏ- Vạn Yên- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  4. Cao Sỹ Phấn sinh 1942 · Cẩm Thành- Cẩm Thượng- Cẩm Thủy
  5. Vũ Trọng Tuyền sinh 1947 · Quyết Thắng- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Phan Văn Nhân sinh 1946 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê
  7. Trương Xuân Hận Tân Tiến- Kỳ Thượng- Kỳ Anh
  8. Nguyễn Văn Khái sinh 1948 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Trần Văn Tú sinh 1950 · Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Đinh Đình Nha sinh 1947 · Kim Đôi- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Nguyễn Xuân Phấn sinh 1950 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
  12. Nguyễn Văn Cành sinh 1938 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
  13. Đỗ Xuân Hòa sinh 1951 · Quyết Thượng- Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây
  14. Nguyễn Văn Cành sinh 1938 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
  15. Nguyễn Trọng Nha sinh 1939 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  16. Trần Văn Tuỳ sinh 1950 · Đặng Đinh- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Nguyễn Xuân Thịnh sinh 1952 · Phú Thụy- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
  18. Đoàn Đình Chiến sinh 1949 · Trung Hà- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà
  19. Nông Văn Hòa sinh 1946 · Bản Khâu- Việt Chu- Hạ Lang- Cao Bằng
  20. Nguyễn Hữu Thấu sinh 1949 · Phú Mẫn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  21. Nguyễn Đình Tùng sinh 1950 · Thanh Bình- Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An
  22. Nguyễn Hữu Doãn sinh 1953 · Hoàng Nông- Tam Nông- Duyên Hà- Thái Bình
  23. Hà Quang Hiểu sinh 1946 · Vọng Lỗ- Vũ An- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  24. Nguyễn văn Cành sinh 1938 · 138 Quang Trung- thị Xã Hà Đông
  25. Vũ Ngọc Truyền sinh 1950 · Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
  26. Bùi Văn Chiều sinh 1953 · Tân Phong- Vũ Thư-