Phạm Văn Lượng

Năm sinh1953
Quê quánTòng Bạt- Thái Bạt- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 14/10/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (27-05)09 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049970]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lượng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/10/1972, Quê quán=Tòng Bạt- Thái Bạt- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(27-05)09 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30393 (số thứ tự 1049970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Tân sinh 1945 · Bó Nà- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Dương Văn Thành sinh 1954 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Nguyễn Thanh Tuấn sinh 1952 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
  4. Hoàng Cao Oanh sinh 1954 · Cao Xá- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng
  5. Dương Trung Thành sinh 1950 · Phú Thái- Ký Phú- Đại Từ
  6. Vũ Huy Lâu sinh 1951 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc
  7. Nguyễn Dương Đông sinh 1952 · Số 19A Cầu Sông Khu- Nam Ngạn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  8. Trương Văn Tân sinh 1952 · Hội Tiến- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  9. Trương Văn Tiến sinh 1955 · Tân Khanh- Phú Bình- Bắc Thái
  10. Đặng Ngọc Trọng sinh 1950 · Vũ Đông- Vũ Tiên-