Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 163/379

  1. Phạm Văn Quấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Giữa- Đại Phạm- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Nghĩa trang d17, mộ 8 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Đẩu- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quý Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiền Phong- Phú Thứ- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thằng Lợi- Đào Giá- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hà Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Đồng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Pham Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cam Giá- An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Tảo- Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Khắc Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liêm Xuân- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xuân Lai- Vũ Dy- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà số 4- Phố Thầu- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Thuận- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1974 (32-01)01 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái (87-12)07 Phi Breng Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Ngó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Y Tam- Chấn Yên- Yên BáiChấn Hy sinh: 30/01/1973 (74-23)04 Phi Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Duy Lê (Liên) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Động- Hải Hưng- Yên Bái Hy sinh: 28/05/1972 (93-20)08 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Phúc- Trấn Yên- Yên Bái (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quốc Trĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Dựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chép Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lai Động- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Huề Đông- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Anh Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuy Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình (13-80)08 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Bá Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (23-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1969 (49-86)07 Bãi Khách trạm 6 nam đường giao liên H67 Kon Tum 1/50000 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thuận Phương- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1967 Bệnh xá tỉnh Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Bột- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1969 (23-87)07 mộ số 7 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Cương Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1971 (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Lương Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khương Thượng- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình (93-22)02 09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu