Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 146/379

  1. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · xóm Đồi- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 20/01/1972 (82.900-62.900) 1/50000 Plây Chấp, mộ 2 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · xóm 4- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1972 T1, đường quân sự làm gấp Xem đầy đủ →
  3. Phạm Mạnh Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoan Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/3/1972 Làng cũ Tu Tờ Bảng năm 1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Tưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Thượng- Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (25-08)01 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngũ Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/02/1972 Bắc chân đồi 150 chỗ ở TS 1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thổ Mật- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/09/1972 Bệnh xá E Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngòi Ngang- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/10/1972 Bệnh xá khu B Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Huệ- Bình Dương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/4/1972 Bắc An Mỹ, Lệ Trung Xem đầy đủ →
  9. Phạm Mai Hùng (Trung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phước Thuận- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Công Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 12 Việt Trung- Thị xã Hà Giang Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Trự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/06/1972 (75-17)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Khắc Thự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Phẩm- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1972 (09-00)03 mộ số 3 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Phú- Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 6/2/1972 (88-64)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Dựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1972 (04-22)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 (78-12)03 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1972 (54-57)08 09 Bệnh xá C05 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Nghĩa trang bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 Plây Mơ Rông mộ 5 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tập- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Niệm- Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bất Nạo- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1972 Nghĩa trang F đội công tác Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 (26-67)06 Tân Phú Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Thủa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 24/12/1972 (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1972 (77-19)03 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/12/1972 (30-06)02 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Vy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Liễu- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 (29-84)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu