Phạm Tuấn Tâm

Năm sinh1948
Quê quánThôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/12/1972
Nơi hy sinhBệnh xá C05
Vị trí mộ Nghĩa trang bệnh xá C05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042024]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuấn Tâm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/12/1972, Quê quán=Thôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C05, Vị trí mộ=Nghĩa trang bệnh xá C05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22447 (số thứ tự 1042024).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuấn Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tuấn Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Sử sinh 1943 · Na Nữ- Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nông Văn Đoản sinh 1946 · Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Nguyễn Công Ky sinh 1953 · Huê Động- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Vũ Hồng Khanh sinh 1949 · Thôn nghiện- Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Lê Văn Phớt sinh 1954 · Sầm Bồ- Nam Hải- An Hải- Hải Phòng
  6. Trương Văn Chiêm sinh 1950 · Hướng Tân- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Trương Thế Yến sinh 1945 · Hoàng Vân- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Tô Thế Xanh Báo Văn- Đông Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  9. Lệnh Quốc Nguyên sinh 1947 · Quản Bạ- Hà Giang
  10. Lã Mạnh Tân sinh 1945 · Thanh Đại- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  11. Phạm Tấn Tâm sinh 1948 · Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  12. Hoàng Quốc Hựu sinh 1939 · Nghi Khúc- An Bình- Gia Lương- Hà Bắc