Trương Thế Yến

Năm sinh1945
Quê quánHoàng Vân- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/12/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (29-04)08 Plây Gia Bô m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040383]: Lietsi {Họ tên=Trương Thế Yến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/12/1972, Quê quán=Hoàng Vân- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-04)08 Plây Gia Bô m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20806 (số thứ tự 1040383).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thế Yến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Thế Yến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Sử sinh 1943 · Na Nữ- Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nông Văn Đoản sinh 1946 · Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Nguyễn Công Ky sinh 1953 · Huê Động- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Vũ Hồng Khanh sinh 1949 · Thôn nghiện- Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Lê Văn Phớt sinh 1954 · Sầm Bồ- Nam Hải- An Hải- Hải Phòng
  6. Trương Văn Chiêm sinh 1950 · Hướng Tân- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Tô Thế Xanh Báo Văn- Đông Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  8. Lệnh Quốc Nguyên sinh 1947 · Quản Bạ- Hà Giang
  9. Lã Mạnh Tân sinh 1945 · Thanh Đại- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Phạm Tuấn Tâm sinh 1948 · Thôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  11. Phạm Tấn Tâm sinh 1948 · Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  12. Hoàng Quốc Hựu sinh 1939 · Nghi Khúc- An Bình- Gia Lương- Hà Bắc