Phạm Văn Sử
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Na Nữ- Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 16/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 |
| Vị trí mộ | (30-05)01 Plây Gia Bò mộ 1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038813]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Sử, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=16/12/1972, Quê quán=Na Nữ- Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(30-05)01 Plây Gia Bò mộ 1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19236 (số thứ tự 1038813).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Sử” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 16/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Đoản sinh 1946 · Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
- Nguyễn Công Ky sinh 1953 · Huê Động- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
- Vũ Hồng Khanh sinh 1949 · Thôn nghiện- Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Lê Văn Phớt sinh 1954 · Sầm Bồ- Nam Hải- An Hải- Hải Phòng
- Trương Văn Chiêm sinh 1950 · Hướng Tân- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
- Trương Thế Yến sinh 1945 · Hoàng Vân- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
- Tô Thế Xanh Báo Văn- Đông Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Lệnh Quốc Nguyên sinh 1947 · Quản Bạ- Hà Giang
- Lã Mạnh Tân sinh 1945 · Thanh Đại- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Phạm Tuấn Tâm sinh 1948 · Thôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Phạm Tấn Tâm sinh 1948 · Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Hoàng Quốc Hựu sinh 1939 · Nghi Khúc- An Bình- Gia Lương- Hà Bắc