Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Phạm Xuân Xuận” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: BTMTQ c.B3 Hy sinh: 10/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Mĩ Trung- Hòa Thịnh Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Xuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  15. Phạm Mai Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm đồn- Hà Châu- Phú Bình Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Lương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 14/09/1968 (73-77)09 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thọ Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1970 H48-T53 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Nam Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 31/03/1971 Đồi Ngọc Rằng, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 5/7/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thổ Mật- Khánh Hồng- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/07/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.