Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Phạm Van Thanh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Chí Tình- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1966 Đắc Tô Gia Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Long- Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1966 Đồi Thông Té Xô, h80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Tiến- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 127 Thống Nhất- Hà Lầm- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 5/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Vĩ- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1969 (68-98)03 quận Lệ Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phùng Thiện- Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1969 (15 -91)06 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Trung- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/10/1971 Rẫy bằng cũ C60 làng Kon Rót Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Tuy- Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 6/3/1972 (73-15)09 mộ 1 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · xóm Đồi- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 20/01/1972 (82.900-62.900) 1/50000 Plây Chấp, mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phú- Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1973 (77-08)09 Plây Breng Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1975 Mộ 4 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Tảo- Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Lâm- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 654 hàng 16, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số Nhà 41- Phạm Minh Đức- Tp Hai Phòng Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Bệ- Hậu Lộc- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Hải- An Thụy- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Hải- An Hải- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.