Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Phạm Văn tuấn” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Tuần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tuần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Bùi - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tả Ngoại - An hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Hòa - Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Giáp 5 - Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1984 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hồng Quang, Hải Hưng Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn Cầm- Đoàn Kết- Đồng Hỷ Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)09 Lệ Thanh m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tạ Ngoại- An Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 bản đồ Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (16-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Hòa- Minh Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 (85-14)09 Plei Iang mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Kết-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 7/2/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Định Trường- Yên Định- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Đảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 4 Số 159 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.