Nguyễn Huy Cải

Năm sinh1945
Quê quánCổ Độ, Cổ Đô, Ba Vì, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 (danh sách ghi: C4 D2 E234)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC Viên
Nhập ngũ02/1964
Đi B01/1973
Ngày hy sinh 22/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhQuận Khánh Dương Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu Bản Đồ M'Gấm 12-54 1/50000 Khánh Hòa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 11.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Cải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Cải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 22/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Thường C5 D2 E234 · ((21-48)06 M'GÂM 1/50000
  2. Nguyễn Thanh Hải C7 D3 E234 · Nghĩa Trang Viện. Suối Nước Đục (3/75)
  3. Nguyễn Trường Kỳ Ban TM E234 · (12-54)01 M'Gấm Khánh Dương
  4. Lương Văn Chương c5 d2 E234 · (21-48)06 M'GÂM 1/50000