Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

54 người khớp “Phạm Văn Vạn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mưu E66 F10 Hy sinh: 25/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Cúc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Xuân - Thắng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Lâu - Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Tiến Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Cháy - Khe Mo - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hữu Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 4 - Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đội 1,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Long Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Liên Minh - Vụ bản - Nam Định Hy sinh: 7/8/1978 4503 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hồng Vấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1970 4507 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Hy sinh: 7/8/1972 4513 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/8/1972 4514 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 8/1979 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam hà Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Nam Hà Hy sinh: 7/5/72 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Thịnh- Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Gần Đắc Mong Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/3/1966 Cách An Tá, Khu 5 (1h) Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cộng Hòa- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khánh Vấn (Vào) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Lưu- Đông Hải- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 29/08/1968 Tây Nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  29. Phạm Duy Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phương- Ngọc Điền- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Viết Vằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Đô- Chân Hùng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1972 Chưa vẽ được sơ đồ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.