Phạm Viết Vằn

Năm sinh1950
Quê quánVân Đô- Chân Hùng- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 2/4/1972
Nơi hy sinhĐiểm 5 Bắc Kon Tum
Vị trí mộ Chưa vẽ được sơ đồ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039508]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Vằn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26391, Quê quán=Vân Đô- Chân Hùng- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 5 Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Chưa vẽ được sơ đồ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19931 (số thứ tự 1039508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Vằn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Vằn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 2/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thụ
  2. Lương Xuân Hiện
  3. Mai Ngọc Lưu
  4. Hà Minh Duyệt
  5. Vũ Xuân Cương
  6. Trần Mai Dân
  7. Nguyễn Hùng Vỹ
  8. Trần Hồng Quân
  9. Vũ Văn Tợn
  10. Lê Phú Thành
  11. Nguyễn Hữu Chỉnh
  12. Nguyễn Văn Hiến
  13. Nguyễn Đình Phùng
  14. Nguyễn Lưu Xuyên
  15. Phạm Văn Trung
  16. Lê Văn Quyết
  17. Phan Văn Hoáy
  18. Vũ Ngọc Thạch
  19. Hà Văn Hường
  20. Hà Minh Dững
  21. Ngô Ngọc My
  22. Trương Công Lý
  23. Trương Văn Hùng
  24. Nguyễn Văn Linh