Trần Mai Dân
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Nhữu- Hoàng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 2/4/1972 |
| Nơi hy sinh | Tây bắc Mon Ray, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (10-01)02 NT E48 Kon Tum m1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040313]: Lietsi {Họ tên=Trần Mai Dân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26391, Quê quán=Xóm Nhữu- Hoàng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Mon Ray, Kon Tum, Vị trí mộ=(10-01)02 NT E48 Kon Tum m1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20736 (số thứ tự 1040313).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Mai Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Mai Dân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 2/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Thụ
- Lương Xuân Hiện
- Mai Ngọc Lưu
- Phạm Viết Vằn
- Hà Minh Duyệt
- Vũ Xuân Cương
- Nguyễn Hùng Vỹ
- Trần Hồng Quân
- Vũ Văn Tợn
- Lê Phú Thành
- Nguyễn Hữu Chỉnh
- Nguyễn Văn Hiến
- Nguyễn Đình Phùng
- Nguyễn Lưu Xuyên
- Phạm Văn Trung
- Lê Văn Quyết
- Phan Văn Hoáy
- Vũ Ngọc Thạch
- Hà Văn Hường
- Hà Minh Dững
- Ngô Ngọc My
- Trương Công Lý
- Trương Văn Hùng
- Nguyễn Văn Linh