Hà Minh Dững

Năm sinh1950
Quê quánCộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/4/1972
Nơi hy sinhTrận địa điểm 4
Vị trí mộ (11-70)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047034]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh Dững, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26391, Quê quán=Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa điểm 4, Vị trí mộ=(11-70)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27457 (số thứ tự 1047034).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Dững” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Dững” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 2/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thụ
  2. Lương Xuân Hiện
  3. Mai Ngọc Lưu
  4. Phạm Viết Vằn
  5. Hà Minh Duyệt
  6. Vũ Xuân Cương
  7. Trần Mai Dân
  8. Nguyễn Hùng Vỹ
  9. Trần Hồng Quân
  10. Vũ Văn Tợn
  11. Lê Phú Thành
  12. Nguyễn Hữu Chỉnh
  13. Nguyễn Văn Hiến
  14. Nguyễn Đình Phùng
  15. Nguyễn Lưu Xuyên
  16. Phạm Văn Trung
  17. Lê Văn Quyết
  18. Phan Văn Hoáy
  19. Vũ Ngọc Thạch
  20. Hà Văn Hường
  21. Ngô Ngọc My
  22. Trương Công Lý
  23. Trương Văn Hùng
  24. Nguyễn Văn Linh