Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Phạm Văn Thu” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điền Lư - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Xóm Đài-Võ lao - Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/8/1978 3830 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Hy sinh: 1/1/1979 3842 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 20.03.79 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Điền Lư- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1966 Ia Khan, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 12/2/1969 Gần làng Đất Bó, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 12/5/1969 Ngã ba Đắk Song, Đức Lập Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Nghĩa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/7/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Nghĩa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.