Phạm Hùng Sơn

Năm sinh1947
Quê quánĐông Trạch, Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C4 D32 E40)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ10/1967
Đi B02/1968
Ngày hy sinh 07/08/1969
Trường hợp hy sinhBệnh
Nơi mai táng ban đầu (27-79) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 31.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hùng Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hùng Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.