Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Phạm Văn Thục” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thực E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1979 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tam Đa - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1967 Cao điểm 1338, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1969 (91-17)07 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Đa- Minh Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1969 (94-67)04 Plei Dei Gô Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/08/1971 Điều trị 4 (Khu 702) Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Hà- Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân An- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · xóm 4- Trà Tu- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1974 (23-92)01Đức Nghiệp Viện 24 mộ 1 hàng 4 từ trên xuống Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (22-99)09 Đắk Mót Lốp mộ 5 1/5000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khuê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.