Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Phạm Văn Tĩnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Thủy - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam hà Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 7/11/73 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 15/6/75 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 27/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Thạch- Quảng Xuơng- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1966 Bến 1, Xa Thầy Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 thung lũng Chư Pa Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 5/7/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phố Hòa- Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 24/03/1972 Đồng bào chôn Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1972 (00100-10150) mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Thủy- Hương Khê Hy sinh: 8/6/1972 (09-23)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Tiến- Hưng Nha- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/5/1974 (10-04)09 Plây Pleng mộ 4 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Đẩu- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1978 Mộ 274, hàng 22, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1978 Mộ 10, hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Hồng- Văn Lâm- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạnh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.