Hà Ngọc Đăng
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1968 |
| Ngày hy sinh | 6/4/1972 |
| Nơi mai táng ban đầu | tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12337 (số thứ tự 12336).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Ngọc Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Ngọc Đăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 6/4/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lăng Văn Thịnh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Thìn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Mai Văn Tuyết Đại đội 1, Tiểu đoàn 22, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.17.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Công Kỷ Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.17.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Sĩ Nghiệp Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 48.18.07 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000